Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tín dụng" (1)

tín dụng
Tiếng Anh Danh từcredit
Từ vựng của tôi
Đất thì không phản ứng với mức lương của người dân địa phương. Nó phản ứng với tín dụng.
Land does not react to local residents' wages. It reacts to credit.

swap_horiz Từ liên quan "tín dụng" (3)

thẻ tín dụng
phát
Tiếng Anh Danh từcredit card
Từ vựng của tôi
trả bằng thẻ tín dụng
pay by credit card
thư tín dụng
phát
Tiếng Anh Danh từcommercial letter of credit
Từ vựng của tôi
tổ chức tín dụng
Tiếng Anh Danh từcredit institution
Từ vựng của tôi
Tổng tiền gửi sẽ gồm: tiền gửi cá nhân, tiền gửi của tổ chức (kể cả tiền gửi của tổ chức tín dụng khác).
Total deposits will include: individual deposits, institutional deposits (including deposits from other credit institutions).

format_quote Cụm từ "tín dụng" (5)

trả bằng thẻ tín dụng
pay by credit card
trả tiền bằng thẻ (tín dụng)
pay by credit card
Ngân hàng áp dụng hạn mức tín dụng.
The bank applies a credit limit.
Đất thì không phản ứng với mức lương của người dân địa phương. Nó phản ứng với tín dụng.
Land does not react to local residents' wages. It reacts to credit.
Tổng tiền gửi sẽ gồm: tiền gửi cá nhân, tiền gửi của tổ chức (kể cả tiền gửi của tổ chức tín dụng khác).
Total deposits will include: individual deposits, institutional deposits (including deposits from other credit institutions).